chứng tật
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thói xấu, tật xấu cố hữu: "chứng tật" chỉ những thói quen, hành vi tiêu cực, đáng chê trách đã ăn sâu vào tính cách hoặc lối sống của một người, khó thay đổi.
- Khuyết điểm đặc trưng: "chứng tật" cũng có thể dùng để nói về một điểm yếu, một nhược điểm nổi bật mang tính cá nhân, thường gây khó chịu cho người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ta có chứng tật hay nói dối. (Anh ta có thói xấu thường xuyên nói dối.)
- Chứng tật kì cục ấy khiến cô ấy bị bạn bè xa lánh. (Thói quen kỳ lạ và khó chịu đó khiến cô ấy bị bạn bè tránh xa.)
- Chứng tật đáng ghét của ông ta là hay cáu kỉnh vô cớ. (Thói xấu đáng ghét của ông ta là thường xuyên nổi nóng mà không có lý do.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chứng tật cố hữu": thói xấu đã ăn sâu, khó sửa.
- Chứng tật cố hữu của hắn là tham lam. (Thói xấu đã ăn sâu vào tính cách của hắn là lòng tham.)
"chứng tật khó bỏ": thói quen xấu khó từ bỏ.
- Hút thuốc là chứng tật khó bỏ của nhiều người. (Hút thuốc là thói quen xấu mà nhiều người khó từ bỏ.)
Biến thể và từ gần giống
Tật (danh từ): thói xấu, khuyết điểm; cũng chỉ khuyết tật về thể chất.
- Tật hay gãi đầu là thói quen xấu. (Thói quen hay gãi đầu là thói xấu.)
Thói tật (dan từ ghép): thói quen xấu, tật xấu nói chung.
- Thói tật ăn chơi đua đòi làm hỏng thanh niên. (Thói quen xấu ăn chơi đua đòi làm hỏng giới trẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Tật xấu: thói quen hoặc hành vi tiêu cực, đáng chê trách.
- Thói hư: thói quen xấu, thường dùng trong cụm "thói hư tật xấu".
- Khuyết điểm: điểm yếu, nhược điểm (có thể không mang tính xấu nghiêm trọng).
Thành ngữ liên quan
- Thói hư tật xấu: những thói quen, hành vi xấu nói chung.
- Cần loại bỏ thói hư tật xấu để trở thành người tốt. (Cần từ bỏ những thói quen xấu để trở thành người tốt.)